Câu tiếng Anh có từ “stupid”
367 câu thật có từ stupid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stupid nghĩa là ngu ngốc. stupid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking or marked by lack of intellectual acuity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stupid
Danh sách câu dẫn chứng (367 câu)
Altogether he suggested the draught horse, immensely strong, stupid, docile, obedient.
Từ trong câu: draft, obedient, suggest, immensely, docile, draught, altogether, horse
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
You go down, and in the dining room you see the large fireplace that has undergone no stupid modernizing.
Bạn đi xuống, và trong phòng ăn, bạn nhìn thấy chiếc lò sưởi lớn chưa hề trải qua quá trình hiện đại hóa ngu ngốc nào.
Từ trong câu: modernize, go, down, dine, room, see, large, fireplace
Max O'Rell, English Pharisees, French Crocodiles, and Other Anglo-French Typical Characters · Tiếng Anh · en-US · PD-US
And to speak of Lord Lambeth’s expression of intellectual repose is not simply a civil way of saying that he looked stupid.
Từ trong câu: expression, civil, repose, simply, speak, intellectual, way, say
Henry James, An International Episode · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They are thereby, perhaps, taking the proper course for defence; for the most appropriate argument for a stupid brain is the clenched fist.
Từ trong câu: clench, thereby, perhaps, take, proper, course, defence, appropriate
Willard Huntington Wright, What Nietzsche Taught · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
She never could learn or understand anything before she was taught; and sometimes not even then, for she was often inattentive, and occasionally stupid.
Từ trong câu: occasionally, never, learn, understand, anything, teach, sometimes, even
Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
After constant indulgence of one’s weak nature, and the other’s bad one, I earn for thanks two samples of blind ingratitude, stupid to absurdity!
Từ trong câu: sample, blind, earn, indulgence, constant, weak, nature, bad
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They were always laughing and looking at our mode of life with the interest of a big dog; they were ludicrously stupid, but they were never sulky or impudent.
Từ trong câu: ludicrously, always, laugh, look, mode, life, interest, big
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng stupid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stupid blunder | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stupid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stupid trong kho câu?
- Kho câu có 367 câu có từ stupid hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stupid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stupid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stupid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stupid: Câu phủ định (95 câu), Quá khứ đơn (61 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.