E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “structural”

175 câu thật có từ structural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: structural nghĩa là cấu trúc. structural là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by structure, especially political or economic structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ structural

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng structural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
structural functionalism53 lần
structural biochemistry37 lần
structural isomers28 lần
structural integrity58 lần
structural alignment26 lần
structural functionalist19 lần
structural proteins55 lần
structural alterations28 lần
structural racism20 lần
structural components50 lần
structural abnormalities15 lần
structural genes26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ structural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ structural trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ structural hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ structural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ structural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ structural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ structural: can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.