Câu tiếng Anh có từ “structural”
175 câu thật có từ structural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: structural nghĩa là cấu trúc. structural là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by structure, especially political or economic structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ structural
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So, as a structural engineer one must be rigid on this aspect.
Từ trong câu: structural, engineer, aspect
«Building code/Fire protection engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259401 (bản sửa đổi 2607484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The structural arrangement must consider all these local loads and foresee for adequate foundation and support.
Từ trong câu: foresee, structural, arrangement, consider, local, load, adequate, foundation
«Naval architecture/Ship strength», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46491 (bản sửa đổi 2810607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To define a morphological operation we have to set a structural element SE.
Từ trong câu: morphological, define, operation, set, structural, element
«Sensory Systems/Computer Models/Descriptive Simulations of Visual Information Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265272 (bản sửa đổi 4660824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Structural engineers thus have to ensure their designs satisfy building code with respect of fire protection and safety.
Từ trong câu: building, satisfy, code, protection, design, build, structural, safety
«Building code/Fire protection engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259401 (bản sửa đổi 2607484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng structural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| structural functionalism | 53 lần |
| structural biochemistry | 37 lần |
| structural isomers | 28 lần |
| structural integrity | 58 lần |
| structural alignment | 26 lần |
| structural functionalist | 19 lần |
| structural proteins | 55 lần |
| structural alterations | 28 lần |
| structural racism | 20 lần |
| structural components | 50 lần |
| structural abnormalities | 15 lần |
| structural genes | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ structural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ structural trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ structural hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ structural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ structural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ structural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ structural: can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.