E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strive”

234 câu thật có từ strive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strive nghĩa là phấn đấu. strive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: attempt by employing effort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strive

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng strive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vainly strive266 lần
strive to attain105 lần
strive to achieve82 lần
strive to imitate65 lần
strive in vain225 lần
strive to conceal102 lần
strive vainly62 lần
strive to repress50 lần
strive to win135 lần
strive to outdo40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strive trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ strive hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strive: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.