Câu tiếng Anh có từ “strive”
234 câu thật có từ strive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strive nghĩa là phấn đấu. strive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: attempt by employing effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strive
Yet, it was particularly important that rulers strive toward this ideal because their subjects would then follow this ideal.
Từ trong câu: strive, particularly, important, ruler, toward, ideal, because, subject
«Virtue Ethics», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
In striving to attain to so much of it as concerns dealing with men of different colors, we must remember two things.
Từ trong câu: attain, strive, much, concern, deal, man, different, color
Theodore Roosevelt, Presidential addresses and state papers, Volume 3 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #74681. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This chapter strives to develop further understanding of the effects of emotions on risk-taking and decision-making in financial markets.
Từ trong câu: understanding, emotion, decision, strive, risk, chapter, market, develop
«Motivation and emotion/Book/2019/Risk taking and emotion in financial markets», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252343 (bản sửa đổi 2601674). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Emotion preferences refer to the emotional states that people strive to experience in certain situations.
Từ trong câu: preference, emotion, refer, emotional, state, people, strive, experience
«Motivation and emotion/Book/2024/Emotion preferences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306788 (bản sửa đổi 2722673). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng strive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strive trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ strive hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strive: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.