Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “strive”
234 câu thật có từ strive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strive nghĩa là phấn đấu. strive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: attempt by employing effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strive
Those who strive for power, money, and wealth live their lives at a much lower sense of well-being.
Từ trong câu: strive, power, money, wealth, live, life, much, low
«Introduction to Sociology/Human Ecology and Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43251 (bản sửa đổi 3655344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has been striving for a long time to break out of the ruins of a City half destroyed at his own hands.
Từ trong câu: strive, long, time, break, out, ruin, city, half
Frederick D. Wilhelmsen, Hilaire Belloc: No Alienated Man; A Study in Christian Integration. Nguồn: Project Gutenberg #66856. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strive trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ strive hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strive: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.