Câu tiếng Anh có từ “stimuli”
115 câu thật có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimuli nghĩa là các tác nhân kích thích, sự khích lệ (số nhiều của stimulus). stimuli là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of stimulus: things or events that evoke a specific functional reaction in an organ, tissue, or system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimuli
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Dependent sources can be removed as long as the controlling stimuli is not set to zero.
Từ trong câu: stimuli, dependent, source, remove, long, control, set
«Electronics/Superposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14860 (bản sửa đổi 3142572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The interest due to that desire, and that due to the religious stimuli, then and thereafter are not easily distinguished one from the other.
Từ trong câu: stimuli, stimulus, interest, due, desire, religious, thereafter, easily
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the fact that the sub-threshold stimuli produce no apparent effects, the wrong deduction must not be made, that they have no effect whatsoever.
Từ trong câu: stimuli, fact, sub, threshold, produce, apparent, effect, wrong
Max Verworn, Irritability. Nguồn: Project Gutenberg #66767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colour is nothing but the translation of the stimuli into sensation by the optical nerves, so also sounds by the auditory, and odours by the smelling.
Từ trong câu: stimuli, optical, color, nothing, translation, sensation, nerve, sound
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is equally evident that all stimuli came from within, or from contact with the nest, and not from suggestions received from other individuals or from contact with them.
Từ trong câu: stimuli, equally, evident, come, contact, nest, suggestion, receive
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 4, December 1919. Nguồn: Project Gutenberg #37632. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The body position does not respond to stimuli, and there is lowered sensitivity to pain.
Từ trong câu: sensitivity, body, position, respond, stimuli, low, pain
«Catalepsy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459761 (bản sửa đổi 10499622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stimuli
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimuli
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimuli trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimuli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimuli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimuli?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimuli: can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.