Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stimuli”

115 câu thật có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stimuli nghĩa là các tác nhân kích thích, sự khích lệ (số nhiều của stimulus). stimuli là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of stimulus: things or events that evoke a specific functional reaction in an organ, tissue, or system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stimuli

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They occur only where there is a deficiency of other stimuli.

    Từ trong câu: deficiency, stimuli, stimulus, occur

    Benjamin Rush, Medical Inquiries and Observations, Vol. 2 The Second Edition, Revised and Enlarged by the Author. Nguồn: Project Gutenberg #58860. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sucking response here is a good indicator of the infants' arousal level, since sucking rates increase when there are changes in environmental stimuli.

    Từ trong câu: indicator, stimuli, suck, response, good, infant, level, since

    «Psycholinguistics/Development of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105205 (bản sửa đổi 2633445). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The body position does not respond to stimuli, and there is lowered sensitivity to pain.

    Từ trong câu: sensitivity, body, position, respond, stimuli, low, pain

    «Catalepsy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459761 (bản sửa đổi 10499622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was an analgesia of the skin of the whole body, with a hypesthesia for tactile stimuli on the left side.

    Từ trong câu: tactile, skin, whole, body, stimuli, leave, side

    Elmer Ernest Southard, Shell-shock and other neuropsychiatric problems. Nguồn: Project Gutenberg #52105. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stimuli

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aversive stimuli51 lần
auditory stimuli42 lần
sensory stimuli46 lần
external stimuli173 lần
visual stimuli82 lần
environmental stimuli87 lần
rewarding stimuli32 lần
emotional stimuli110 lần
noxious stimuli17 lần
stressful stimuli15 lần
neutral stimuli35 lần
negative stimuli98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimuli

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimuli trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stimuli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimuli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimuli?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimuli: can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.