Câu tiếng Anh có từ “stimuli”
115 câu thật có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimuli nghĩa là các tác nhân kích thích, sự khích lệ (số nhiều của stimulus). stimuli là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of stimulus: things or events that evoke a specific functional reaction in an organ, tissue, or system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimuli
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Each species has evolved responses only to those stimuli that prove relevant.
Từ trong câu: stimuli, species, evolve, response, prove, relevant
«Animal Behavior/Sensory Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112135 (bản sửa đổi 4050726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The nerve-centre which supplies the eyelid with its nerve has been stimulated; the stimuli may be various, the act is uniform.
Từ trong câu: stimuli, nerve, center, supply, eyelid, stimulate, various, act
George Henry Lewes, The Physical Basis of Mind Being the Second Series of Problems of Life and Mind.. Nguồn: Project Gutenberg #60212. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We should rather have inferred that there exist specific external stimuli for each developmental stage, for instance, certain chemical agencies.
Từ trong câu: developmental, rather, infer, exist, specific, external, stimuli, stage
A. C. Seward, Darwin and Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #1909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimuli
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimuli
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimuli trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimuli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimuli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimuli?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimuli: can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.