Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stimuli”

115 câu thật có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stimuli nghĩa là các tác nhân kích thích, sự khích lệ (số nhiều của stimulus). stimuli là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of stimulus: things or events that evoke a specific functional reaction in an organ, tissue, or system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stimuli

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It can be increased by certain stimuli or stressors.

    Từ trong câu: stimuli, increase, certain

    «Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Stress, arousal and coping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102199 (bản sửa đổi 2027341). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can also be elicited by other types of emotions as a response to certain stimuli.

    Từ trong câu: response, stimuli, type, stimulus, emotion, certain

    «Motivation and emotion/Book/2015/Laughter and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200328 (bản sửa đổi 1623200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Dull colors on walls have a calming effect, theoretically keeping students from being distracted by bright colors and excessive stimuli.

    Màu xỉn trên tường có tác dụng xoa dịu, về mặt lý thuyết giúp học sinh không bị phân tâm bởi màu sắc tươi sáng và kích thích quá mức.

    Từ trong câu: stimulus, stimuli, excessive, distract, dull, color, wall, calm

    «Survey of Communication Study/Chapter 3 - Nonverbal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210945 (bản sửa đổi 4619531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most notable example of approach motivation being provoked by negative stimuli is evident in anger.

    Từ trong câu: provoke, notable, example, approach, motivation, negative, stimuli, evident

    «Motivation and emotion/Book/2022/Approach motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280329 (bản sửa đổi 2646445). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stimuli

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aversive stimuli51 lần
auditory stimuli42 lần
sensory stimuli46 lần
external stimuli173 lần
visual stimuli82 lần
environmental stimuli87 lần
rewarding stimuli32 lần
emotional stimuli110 lần
noxious stimuli17 lần
stressful stimuli15 lần
neutral stimuli35 lần
negative stimuli98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimuli

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimuli trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stimuli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimuli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimuli?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimuli: can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.