Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stimuli”

115 câu thật có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stimuli nghĩa là các tác nhân kích thích, sự khích lệ (số nhiều của stimulus). stimuli là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of stimulus: things or events that evoke a specific functional reaction in an organ, tissue, or system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stimuli

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It handles external stimuli and induces vegetative reactions.

    Từ trong câu: induce, stimuli, handle, external, reaction

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Motivation and Emotion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73671 (bản sửa đổi 4094145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Avoidance of provocative stimuli, such as prolonged standing or situations that induce anxiety, is recommended.

    Từ trong câu: prolong, induce, provocative, stimuli, stand, situation, anxiety, recommend

    «Internal Medicine/Syncope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460989 (bản sửa đổi 4321610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimuli

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimuli trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stimuli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimuli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.