Câu tiếng Anh có từ “stimuli”
115 câu thật có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimuli nghĩa là các tác nhân kích thích, sự khích lệ (số nhiều của stimulus). stimuli là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of stimulus: things or events that evoke a specific functional reaction in an organ, tissue, or system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimuli
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We must be careful about the sorts of stimuli we allow ourselves to be subject to.
Từ trong câu: stimuli, careful, sort, allow, ourselves, subject
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Brain and Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54785 (bản sửa đổi 3694586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From the fact that the sub-threshold stimuli produce no apparent effects, the wrong deduction must not be made, that they have no effect whatsoever.
Từ trong câu: stimuli, fact, sub, threshold, produce, apparent, effect, wrong
Max Verworn, Irritability. Nguồn: Project Gutenberg #66767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the single phases of differentiation are to be regarded as effects, we must ask for the causes, or stimuli, of these effects.
Từ trong câu: differentiation, stimuli, stimulus, single, phase, regard, effect, ask
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She must unfold her life activity in response to the direct, unmediated stimuli of the economic environment with which she is in contact.
Từ trong câu: unmediated, unfold, life, activity, response, direct, stimuli, economic
Thorstein Veblen, The Theory of the Leisure Class. Nguồn: Project Gutenberg #833. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimuli
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimuli
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimuli trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ stimuli hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimuli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimuli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimuli?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimuli: can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.