Câu tiếng Anh có từ “squad”
145 câu thật có từ squad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squad nghĩa là đội hình. squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squad
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This way, no member of the firing squad knows which person fired the shot that killed.
Từ trong câu: squad, way, member, fire, know, person, shot, kill
«Death penalty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6659 (bản sửa đổi 10956438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The squad of which he was chief were got up as Vikings.
Từ trong câu: squad, chief, get, up
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The body was carried on a motor car, with which marched a firing squad many officers and men.
Từ trong câu: squad, body, carry, motor, car, march, fire, many
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Down the causeway over which the Tagalans fled in their mad desire to escape whole squads of Filipinos lay.
Từ trong câu: squad, down, flee, mad, desire, escape, whole, lay
Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sabada’s dying words were instructions to his squad to hold their position in the rear of their blockhouse which had been destroyed.
Từ trong câu: squad, die, word, instruction, hold, position, rear, destroy
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had seen the diagram of a similar box, which had been carefully dissected by a member of the Intelligence Squad.
Từ trong câu: diagram, dissect, squad, see, similar, box, carefully, member
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squad trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ squad hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squad: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.