E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squad”

145 câu thật có từ squad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squad nghĩa là đội hình. squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squad

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Then I saw--I went on up to the squad car and saw the police officer lying in the street.

    Từ trong câu: squad, saw, go, up, car, police, officer, lie

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new squad system will allow a group of players to join and leave games together.

    Từ trong câu: system, squad, new, allow, group, player, join, leave

    «Battlefield 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556156 (bản sửa đổi 10853799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng squad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inquisitorial squad47 lần
firing squad182 lần
squeak squad45 lần
awkward squad121 lần
bomb squad48 lần
football squad56 lần
suicide squad47 lần
squad of recruits23 lần
squad of policemen23 lần
cheerleading squad13 lần
baseball squad21 lần
squad of cavalry60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squad trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ squad hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squad: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.