Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squad”

171 câu thật có từ squad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squad nghĩa là đội hình. squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squad

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All he could think about was getting back to flying and back to his squad.

    Từ trong câu: squad, think, get, back, fly

    «Children's Authors/Roald Dahl», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220873 (bản sửa đổi 3769993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "My own earliest recollections was of picking cotton in one of those squads--the groups I was telling you about.

    Từ trong câu: squad, early, recollection, pick, cotton, group, tell

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The church bells were ringing for evensong, and a squad of Salvation Army lassies came singing down Waterloo Road.

    Từ trong câu: singing, squad, army, sing, salvation, church, bell, ring

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we were passing through the cleared field, I discovered to my left, on a rise of ground, a squad of guerrillas, mounted on horses.

    Từ trong câu: guerrilla, squad, pass, clear, field, discover, leave, rise

    E. C. Downs, Four Years a Scout and Spy "General Bunker", One of Lieut. General Grant's Most Daring and Successful Scouts, Being a Narrative of ... the Experience of Corporal Ruggles During Four Years' Service as a Scout and Spy for the Federal Army. Nguồn: Project Gutenberg #38948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beside them, a squad of the Golden Amazons worked a long-range ray-tube that was firing at the rear areas of the Reptilian position.

    Từ trong câu: reptilian, beside, squad, golden, work, long, range, ray

    John Murray Reynolds, The Golden Amazons of Venus. Nguồn: Project Gutenberg #32544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inquisitorial squad47 lần
firing squad182 lần
squeak squad45 lần
awkward squad121 lần
bomb squad48 lần
football squad56 lần
suicide squad47 lần
squad of recruits23 lần
squad of policemen23 lần
cheerleading squad13 lần
baseball squad21 lần
squad of cavalry60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squad trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ squad hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squad: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.