Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squad”

171 câu thật có từ squad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squad nghĩa là đội hình. squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squad

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All he could think about was getting back to flying and back to his squad.

    Từ trong câu: squad, think, get, back, fly

    «Children's Authors/Roald Dahl», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220873 (bản sửa đổi 3769993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The other players can group themselves into squads.

    Từ trong câu: squad, player, group, themselves

    «Battlefield 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69238 (bản sửa đổi 10090335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The squad argues, reads the newspapers, makes its comments, follows the trend of events when it can.

    Từ trong câu: trend, squad, argue, read, newspaper, make, comment, follow

    Emmanuel Bourcier, Under the German shells. Nguồn: Project Gutenberg #68301. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can't join the Squad if he doesn't come first.

    Từ trong câu: join, squad, come, first

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instantly the whole squad was in confusion, but before they could raise their rifles to reply Myles and his companions riddled them with bullets.

    Từ trong câu: riddle, squad, instantly, whole, confusion, raise, reply, companion

    Ralph Milne Farley, The radio planet. Nguồn: Project Gutenberg #52326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inquisitorial squad47 lần
firing squad182 lần
squeak squad45 lần
awkward squad121 lần
bomb squad48 lần
football squad56 lần
suicide squad47 lần
squad of recruits23 lần
squad of policemen23 lần
cheerleading squad13 lần
baseball squad21 lần
squad of cavalry60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squad trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ squad hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squad: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.