Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squad”

169 câu thật có từ squad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squad nghĩa là đội hình. squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squad

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Keshi was the oldest player in the national squad and also captain.

    Từ trong câu: squad, old, player, national, captain

    «Stephen Keshi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=547233 (bản sửa đổi 10884260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This squad is regarded as one of the finest teams in history.

    Từ trong câu: squad, regard, fine, team, history

    «Neil Harvey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=794007 (bản sửa đổi 10890395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Japan has one of the highest sponsorship incomes for a national squad.

    Từ trong câu: squad, sponsorship, high, income, national

    «Japan Football Association», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820672 (bản sửa đổi 9671032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Quickly he told off the most prominent leaders of the guerilla forces and divided the prisoners into squads.

    Từ trong câu: squad, prominent, quickly, tell, off, leader, force, divide

    Various, Harper's Round Table, March 3, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #56539. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These would become two of the most important and influential squads in the zone.

    Từ trong câu: influential, squad, become, important, zone

    «The History of Trench Wars/The Archaic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433387 (bản sửa đổi 4597614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng squad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inquisitorial squad47 lần
firing squad182 lần
squeak squad45 lần
awkward squad121 lần
bomb squad48 lần
football squad56 lần
suicide squad47 lần
squad of recruits23 lần
squad of policemen23 lần
cheerleading squad13 lần
baseball squad21 lần
squad of cavalry60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squad trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ squad hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squad: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.