Câu tiếng Anh có từ “squad”
145 câu thật có từ squad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squad nghĩa là đội hình. squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squad
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Ford made the football squad, but did not play in any games.
Từ trong câu: squad, make, football, play, game
«Rob Ford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434899 (bản sửa đổi 10070708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After successfully qualifying, he was not part of the tournament squad.
Từ trong câu: squad, successfully, qualify, part, tournament
«Walter Haummer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981775 (bản sửa đổi 10731664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Fascist "squads" were really the force of a State not yet born but on the way to being.
Từ trong câu: squad, really, force, state, bear, way
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'I wouldn't give it to any man--not to all the detective squad in New York.'
Từ trong câu: detective, squad, give, man, new
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dissatisfied with the squad composition, he did not sign a contract and left the club before the season began.
Từ trong câu: dissatisfied, squad, composition, sign, contract, leave, club, season
«Georg Zellhofer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283614 (bản sửa đổi 10999176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The troop, platoon, or squad must be formed promptly at the prescribed time--not a minute or even a second late.
Từ trong câu: promptly, squad, troop, form, prescribe, time, minute, even
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ordinarily it is not necessary for us to, so that squads go to getting out of service, to go and rearrange squads.
Từ trong câu: rearrange, squad, ordinarily, necessary, go, get, out, service
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After I was satisfied that this teenager that had run into the library didn't fit the description, I went back to my squad car, put my shotgun back in the rack.
Từ trong câu: teenager, satisfied, run, library, fit, description, go, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squad trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ squad hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squad: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.