E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squad”

145 câu thật có từ squad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squad nghĩa là đội hình. squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One of our squad leaders will be on hand as driver in charge of the situation.

    Từ trong câu: squad, leader, hand, driver, charge, situation

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will take turns in holding the front line; each squad will be relieved every fifteen minutes.

    Từ trong câu: squad, take, turn, hold, front, line, relieve, every

    Mary Augusta, 1860- [Editor] Laselle, Short Stories of the New America Interpreting the America of this age to high school boys and girls. Nguồn: Project Gutenberg #37432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new squad system will allow a group of players to join and leave games together.

    Từ trong câu: system, squad, new, allow, group, player, join, leave

    «Battlefield 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556156 (bản sửa đổi 10853799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Success may take him into the presidential chair and failure will probably place him before a squad of soldiers with guns aimed at his heart.

    Từ trong câu: presidential, squad, success, take, chair, failure, probably, place

    Nevin O. Winter, Guatemala and Her People of To-day Being an Account of the Land, Its History and Development; the People, Their Customs and Characteristics; to Which Are Added Chapters on British Honduras and the Republic of Honduras, with References to the Other Countries of Central America, Salvador, Nicaragua, and Costa Rica. Nguồn: Project Gutenberg #59367. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • inquisitorial squad47 lần
  • firing squad182 lần
  • squeak squad45 lần
  • awkward squad121 lần
  • bomb squad48 lần
  • football squad56 lần
  • suicide squad47 lần
  • squad of recruits23 lần
  • squad of policemen23 lần
  • cheerleading squad13 lần
  • baseball squad21 lần
  • squad of cavalry60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squad trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ squad hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squad: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.