Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sprint”

76 câu thật có từ sprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sprint nghĩa là chạy nước rút. sprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quick run. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sprint

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He threw his head back and his chest out and broke into a sprint.

    Từ trong câu: sprint, throw, head, back, chest, out, break

    Herman Landon, The unknown seven. Nguồn: Project Gutenberg #78010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As an athlete she competed in sprint events, discus throw, shot put, javelin throw and hurdles.

    Là một vận động viên, cô đã thi đấu ở các nội dung chạy nước rút, ném đĩa, đẩy tạ, ném lao và vượt rào.

    Từ trong câu: sprint, athlete, compete, event, throw, shot, put

    «Mária Vidláková», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134945 (bản sửa đổi 10591731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made a fast sprint, as though to tackle, yet meaning to do nothing of the sort.

    Anh ta chạy nước rút nhanh, như thể để truy cản, nhưng không có ý định làm gì cả.

    Từ trong câu: sprint, make, fast, though, tackle, mean, nothing, sort

    H. Irving Hancock, The High School Left End; or, Dick & Co. Grilling on the Football Gridiron. Nguồn: Project Gutenberg #12691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought some about trying the sprints last fall, but our trainer didn’t give me any encouragement.

    Từ trong câu: sprint, think, try, last, fall, trainer, give, encouragement

    Ralph Henry Barbour, Barry Locke, half-back. Nguồn: Project Gutenberg #78118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We also agreed that finding a SPRINT bill on your first time out was a heck of a coincidence.

    Từ trong câu: sprint, agree, find, bill, first, time, out, coincidence

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They simply waited long enough for Dave to sprint in front with the sub-machine gun, and then off they went on the final lap.

    Từ trong câu: sprint, simply, wait, long, enough, front, sub, machine

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Flying Tigers. Nguồn: Project Gutenberg #50259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So I continued to sprint as fast as I could, leaving the bubble Reputation for other seekers, or for myself upon some other day and field.

    Từ trong câu: sprint, continue, fast, leave, bubble, reputation, seeker, myself

    Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sister M. walks very slowly at her best, so we decided that I should sprint on and stop the train, and she and the other follow up.

    Từ trong câu: sprint, sister, be, walk, slowly, best, decide, stop

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sprint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sprint nextel19 lần
nascar sprint17 lần
sprint classic19 lần
competed in sprint6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprint trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ sprint hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprint: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.