Câu tiếng Anh có từ “sprint”
76 câu thật có từ sprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprint nghĩa là chạy nước rút. sprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quick run. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprint
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The acrobatic youth set off on a sprint in the direction of Putnam Hall.
Từ trong câu: acrobatic, sprint, youth, set, off, direction, hall
Edward Stratemeyer, The Mystery at Putnam Hall: The School Chums' Strange Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #17636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sprint retrospective meeting: The sprint retrospective meeting is held at the end of every sprint after the sprint review meeting.
Từ trong câu: retrospective, sprint, meet, hold, end, every, review
«Agile software development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51264 (bản sửa đổi 2477404). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As a result, it is impossible for most Sprint and Cogent customers to communicate directly between each other across the Internet.
Từ trong câu: cogent, result, impossible, sprint, customer, communicate, directly, across
«Sprint Nextel depeers from Cogent Communications», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116000 (bản sửa đổi 4826549). · English Wikinews · CC BY 2.5
Commonly agile will include a ‘scrum-team’ who develop the software in ‘sprints’.
Từ trong câu: agile, commonly, include, team, develop, software, sprint
«A-level Computing/OCR/Unit 1.2.3 Software Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380652 (bản sửa đổi 4611904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprint trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ sprint hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprint: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.