Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sprint”

76 câu thật có từ sprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sprint nghĩa là chạy nước rút. sprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quick run. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sprint

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Twenty-one nations will be arriving to take part in the sprint and feature race.

    Từ trong câu: sprint, twenty, nation, arrive, take, part, feature, race

    «A1GP New Zealand races Boeing 777», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=89106 (bản sửa đổi 4812797). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You'll almost certainly want the sprint shoes for this part.

    Từ trong câu: sprint, almost, certainly, want, shoe, part

    «Final Fantasy VI/Sidequest/Gogo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426021 (bản sửa đổi 3854906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I can’t do much scouting around in this car, so I’ll shoot it over to the nearest garage and sprint right back.”

    Từ trong câu: sprint, much, around, car, shoot, near, garage, right

    W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's motor car. Nguồn: Project Gutenberg #68459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Commonly agile will include a ‘scrum-team’ who develop the software in ‘sprints’.

    Từ trong câu: agile, commonly, include, team, develop, software, sprint

    «A-level Computing/OCR/Unit 1.2.3 Software Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380652 (bản sửa đổi 4611904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sprint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sprint nextel19 lần
nascar sprint17 lần
sprint classic19 lần
competed in sprint6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprint trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ sprint hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprint: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.