Câu tiếng Anh có từ “sprint”
76 câu thật có từ sprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprint nghĩa là chạy nước rút. sprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quick run. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprint
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Sister M. walks very slowly at her best, so we decided that I should sprint on and stop the train, and she and the other follow up.
Từ trong câu: sprint, sister, be, walk, slowly, best, decide, stop
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprint trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ sprint hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprint: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.