Câu tiếng Anh có từ “spill”
195 câu thật có từ spill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spill nghĩa là đổ tràn. spill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spill
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Which spills out every thought of love from me.
Từ trong câu: spill, out, every, think, love
«Collaborative play writing/Aglaura/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101295 (bản sửa đổi 1216415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The blood I have spilt, and my own, which I am about to shed, are the only sacrifices I can offer the Eternal.”
Từ trong câu: eternal, shed, spill, sacrifice, blood, offer
Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Making a dart at the table, she secured the coffee, which she immediately spilled, thereby making the front of her dress as bad as the back.
Từ trong câu: thereby, secure, spill, make, table, coffee, immediately, front
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For several days the tub into which the milk was poured was mysteriously overturned and the milk spilled.
Từ trong câu: pour, tub, milk, spill, overturn, several, day
Mary Gorges, Killarney. Nguồn: Project Gutenberg #45144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sir Andrew had already twisted the paper into a long spill, and was once again holding it to the flame of the candle, which had remained alight.
Từ trong câu: candle, twist, twisted, spill, sir, already, paper, long
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That yearning for the Triforce soon turned to lust for power, which in turn led to the spilling of blood.
Từ trong câu: yearn, soon, turn, lust, power, lead, spill, blood
«Zelda franchise strategy guide/Locations/Sacred Realm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442670 (bản sửa đổi 4034309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My shaky hand lost its grasp of the glass, which toppled over, and spilled all the contents over me and the bed.
Từ trong câu: topple, shaky, hand, lose, grasp, glass, spill, content
E. A. Dillwyn, Jill, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spill trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ spill hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spill gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spill: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.