E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spill”

176 câu thật có từ spill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spill nghĩa là đổ tràn. spill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spill

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • What is filling the heart, will spill out of the mouth.

    Từ trong câu: spill, fill, heart, out, mouth

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219568 (bản sửa đổi 3445327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When full any extra or expanding air will spill out.

    Từ trong câu: spill, full, extra, expand, air, out

    «Commercial diving/Basic underwater rigging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224056 (bản sửa đổi 1798754). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No matter how oil is transported, spills will occur.

    Từ trong câu: spill, matter, oil, transport, occur

    «Transportation Systems Casebook/Transportation impacts of lifting the crude oil export embargo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365292 (bản sửa đổi 4319281). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That means that all the other cars will spill all over the neighborhood.

    Từ trong câu: neighborhood, spill, mean, car

    «Buffalo, N.Y. hotel proposal delayed further», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35283 (bản sửa đổi 2584585). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Will it burst and spill over or will it only noisily release its steam is anybody's guess.

    Từ trong câu: noisily, burst, spill, release, steam, guess

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spill milk384 lần
oil spill259 lần
spill a drop126 lần
spill the ink40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spill trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ spill hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spill gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spill: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.