Câu tiếng Anh có từ “spill”
195 câu thật có từ spill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spill nghĩa là đổ tràn. spill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spill
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Dave spilled him as easily as he might have a tea-wagon laden with dishes.
Từ trong câu: spill, easily, tea, wagon, dish
Roy J. Snell, Red Dynamite A Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #44111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blood may be spilled in the process - but sparsely and symbolically.
Từ trong câu: spill, blood, process
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Iphigenia ordered herself to be conveyed to Aulis, to be sacrificed, that her blood might be the cause of spilling that of her enemies.
Từ trong câu: spill, order, herself, convey, sacrifice, blood, cause, enemy
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flood water may also spill over and erode the wing walls and, perhaps, even over the riverbanks during heavy rains.
Từ trong câu: over, heavy, spill, water, wing, flood, wall, perhaps
«Stormwater harvesting and management/Groundwater recharge/Sand dam», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199122 (bản sửa đổi 2171908). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Vinegar may be spilt on a piece of red-hot iron, or powder of sulphur may be burned into sulphuric gas and diffuse its vapours through the stall or shed.
Từ trong câu: sulphuric, vinegar, spill, piece, red, hot, iron, powder
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Water is a residual of ironing, it may be spilled when filling the iron.
Từ trong câu: residual, water, iron, spill, fill
«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If that I fail, if that I spill not ten men's souls for each, may this hand wither from my body!
Từ trong câu: fail, wither, each, spill, soul, ten, hand, body
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spill trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ spill hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spill gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spill: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.