Câu tiếng Anh có từ “spill”
193 câu thật có từ spill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spill nghĩa là đổ tràn. spill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spill
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
By the time we could get to the kitchens about half of it would be spilled.
Từ trong câu: spill, time, get, kitchen, half
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would take it--I would taste the elixir, and pride should not spill the cup.
Từ trong câu: spill, take, taste, pride, cup
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he wouldn’t eat, and the glass of milk spilled from his trembling hand.
Từ trong câu: milk, spill, eat, glass, hand
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This amount would rank the spill low on the list of oil spills.
Từ trong câu: rank, spill, amount, low, list, oil
«North Sea oil spill is Norway's second worst», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87271 (bản sửa đổi 4823276). · English Wikinews · CC BY 2.5
That would have broken the pipes and caused an oil spill.
Từ trong câu: pipe, spill, break, cause, oil
«Arctic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3637 (bản sửa đổi 10602128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“‘Are ye a silly,’ snapped aunty; ‘would living parents spill such angel hinfants into strangers’ windows, think ’ee?
Từ trong câu: snap, spill, you, silly, live, parent, angel, stranger
Mabel Osgood Wright, The Open Window: Tales of the Months. Nguồn: Project Gutenberg #59964. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The glove was dropped after the blood was spilled, otherwise the stain would outline the glove.
Từ trong câu: stain, glove, drop, blood, spill, otherwise, outline
«Gyakuten Kenji 2/Episode 2: The Imprisoned Turnabout/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433926 (bản sửa đổi 3926772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
BP stated it was unlikely an accidental oil spill would occur.
Từ trong câu: accidental, state, unlikely, oil, spill, occur
«Professionalism/Gepp, Dee, and Lentz, and the leak at Aberdeen Proving Ground», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360982 (bản sửa đổi 3444835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spill trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ spill hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spill gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spill: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.