Câu tiếng Anh có từ “sob”
178 câu thật có từ sob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sob nghĩa là nức nở. sob là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: weep convulsively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sob
She was clinging to him, and sobbing and laughing hysterically, and praising him.
Từ trong câu: hysterically, sob, laugh, praise
H. De Vere Stacpoole, The Blue Lagoon: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I fell into her arms, sobbing on her breast; for verily I had no power to restrain myself.
Từ trong câu: verily, sob, fall, arm, breast, power, myself
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes were brimming over; his voice was full of sobs and laughter as he cried “Katrine!
Từ trong câu: brim, eye, voice, full, sob, laughter, cry
Neil Munro, The Shoes of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #43732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My sister drew one long, quivering, sobbing breath,--and then she had a good cry, as women say.
Từ trong câu: quiver, sister, draw, long, sob, breath, good, cry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And Hal, the most undemonstrative of women, laid her head on Patience’s knee and sobbed bitterly.
Từ trong câu: undemonstrative, woman, lay, head, knee, sob, bitterly
Gertrude Franklin Horn Atherton, Patience Sparhawk and Her Times: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“But think of us, Daisy, forlorn and deserted,” cried one, sobbing.
“Nhưng hãy nghĩ đến chúng tôi, Daisy, cô đơn và bị bỏ rơi,” một người khóc nức nở.
Từ trong câu: forlorn, daisy, think, desert, cry, sob
Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32341. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhere in the back of the hall a woman sobbed loudly and hysterically, but he did not lift his eyes.
Từ trong câu: hysterically, somewhere, back, hall, woman, sob, loudly, lift
Frances Noyes Hart, The Bellamy trial. Nguồn: Project Gutenberg #75325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mutinously, the girl stood her ground, catching her breath in sobbing excitement.
Từ trong câu: mutinously, girl, stand, ground, catch, breath, sob, excitement
Onoto Watanna, His Royal Nibs. Nguồn: Project Gutenberg #66184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But when she stumbled into the kitchen a few minutes later, she fell into Auntie Gibbs' arms and sobbed hysterically.
Từ trong câu: hysterically, stumble, kitchen, minute, late, fall, arm, sob
Lizette M. Edholm, The Merriweather Girls and the Mystery of the Queen's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #30378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sob
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sob aloud1.195 lần
- convulsive sob495 lần
- sob bitterly624 lần
- stifled sob380 lần
- hysterical sob297 lần
- sob convulsively259 lần
- choking sob271 lần
- suppressed sob277 lần
- sob hysterically221 lần
- sob violently295 lần
- sob choked169 lần
- passionate sob179 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sob
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sob trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ sob hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sob gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sob?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sob: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ tiếp diễn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.