Câu tiếng Anh có từ “sob”
246 câu thật có từ sob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sob nghĩa là nức nở. sob là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: weep convulsively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sob
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What would Mums--who had sobbed at parting--think if she knew that her martyred Marise was quite happy and chirpy?
Từ trong câu: mum, sob, part, think, know, quite, happy
C. N. Williamson, Vision House. Nguồn: Project Gutenberg #34919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What is the meaning of these sobs and moans which issue from these crimson crystals beneath the pressure of my feet?
Từ trong câu: crystal, mean, sob, issue, beneath, pressure, foot
Ingersoll Lockwood, Travels and Adventures of Little Baron Trump and His Wonderful Dog Bulger. Nguồn: Project Gutenberg #58566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why the unrest of the bodice that threatened to find vent in sobs?
Từ trong câu: unrest, threaten, find, sob
Stanley John Weyman, Sophia: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Why does Gilbert strike this note of the 'cello and the big sobbing flutes at the very beginning of things?'
Từ trong câu: cello, strike, note, big, sob, flute, begin, thing
Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What purifying influences can be brought to bear to lessen the pain that beats in every sob?
Những ảnh hưởng thanh lọc nào có thể được sử dụng để giảm bớt nỗi đau đập trong mỗi tiếng nức nở?
Từ trong câu: purify, lessen, influence, bring, bear, pain, beat, every
B. L. Farjeon, London's Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sob
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sob aloud | 1.195 lần |
| convulsive sob | 495 lần |
| sob bitterly | 624 lần |
| stifled sob | 380 lần |
| hysterical sob | 297 lần |
| sob convulsively | 259 lần |
| choking sob | 271 lần |
| suppressed sob | 277 lần |
| sob hysterically | 221 lần |
| sob violently | 295 lần |
| sob choked | 169 lần |
| passionate sob | 179 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sob
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sob trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ sob hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sob gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sob?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sob: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.