Câu tiếng Anh có từ “sob”
208 câu thật có từ sob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sob nghĩa là nức nở. sob là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: weep convulsively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sob
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“I shall never, never see them again,” he sobbed; and he threw himself on the cold floor of the cave and cried and cried.
Từ trong câu: cave, sob, never, see, again, throw, himself, cold
Eva March Tappan, The house with the silver door. Nguồn: Project Gutenberg #77025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some one blocks the way; he falls upon his knees, raises his joined hands, struggles, sighs, sobs....
Từ trong câu: fall, raise, sigh, upon, knee, join, sob, struggle
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That was the same letter in which you promised me hearts of lettuce, and ice-cream and--" she broke down, sobbing with laughter.
Từ trong câu: lettuce, letter, promise, heart, ice, cream, break, down
Jay Franklin, The Rat Race. Nguồn: Project Gutenberg #51854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sob
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sob aloud | 1.195 lần |
| convulsive sob | 495 lần |
| sob bitterly | 624 lần |
| stifled sob | 380 lần |
| hysterical sob | 297 lần |
| sob convulsively | 259 lần |
| choking sob | 271 lần |
| suppressed sob | 277 lần |
| sob hysterically | 221 lần |
| sob violently | 295 lần |
| sob choked | 169 lần |
| passionate sob | 179 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sob
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sob trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ sob hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sob gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sob?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sob: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ tiếp diễn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.