E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sob”

178 câu thật có từ sob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sob nghĩa là nức nở. sob là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: weep convulsively. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The last time that he had seen Mr. Zanti he had left him, sitting with his head in his hands sobbing in the little bookshop.

    Từ trong câu: bookshop, last, time, see, mr, leave, sit, head

    Hugh Walpole, Fortitude. Nguồn: Project Gutenberg #7887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sob

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sob

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sob trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ sob hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sob gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sob?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sob: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ tiếp diễn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.