Câu tiếng Anh có từ “soap”
239 câu thật có từ soap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soap nghĩa là xà phòng. soap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleansing agent made from the salts of vegetable or animal fats. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soap
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
A soap solution is one of the substances that will emulsify fats.
Từ trong câu: emulsify, soap, solution, substance, fat
Carlotta C. Greer, School and Home Cooking. Nguồn: Project Gutenberg #6912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They lie so much in dis world, maybe de Lord will just make 'lie' soap out of them.
Từ trong câu: maybe, soap, lie, much, world, make, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soap-suds are a valuable fertilizer for all forms of vegetation; especially serviceable for small fruits, and in the fruit garden proper will never be wasted.
Từ trong câu: suds, soap, valuable, form, vegetation, especially, small, fruit
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cracklins will not become crisp, but remain soft, and will sink to the bottom; they are used for making soap.
Từ trong câu: soft, sink, bottom, soap, become, crisp, remain, use
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ah, my little dears, with your straws and soap-suds you will never blow a bubble like that!
Từ trong câu: suds, little, dear, straw, soap, never, blow, bubble
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her will was found in a tin cabinet with four bars of soap.
Từ trong câu: cabinet, tin, find, four, bar, soap
«Harriet Sylvia Ann Howland Green Wilks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=518977 (bản sửa đổi 7801419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These two books will be presented to each purchaser of a single cake of Balsam Fir Soap.
Từ trong câu: purchaser, book, present, single, cake, soap
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two tablespoonfuls of kerosene in a washing will greatly aid in cleansing, though more soap must be used in this case.
Từ trong câu: kerosene, wash, greatly, aid, though, soap, use, case
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There will be the ill-natured scowl, the knit brow, the distorted features, which no sweet-scented soap can wash out, and no cosmetic hide.
Từ trong câu: cosmetic, ill, nature, knit, feature, sweet, soap, wash
Harvey Newcomb, How to be a man. Nguồn: Project Gutenberg #56263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soap trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ soap hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soap: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.