Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soap”

284 câu thật có từ soap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soap nghĩa là xà phòng. soap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleansing agent made from the salts of vegetable or animal fats. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soap

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Some room may be short of a towel, soap or matches; she should make a note of this also.

    Từ trong câu: soap, towel, room, short, match, make, note

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Accordingly, Anne washed her hair, scrubbing it vigorously with soap and water, but for all the difference it made she might as well have been scouring its original red.

    Từ trong câu: original, vigorously, soap, accordingly, wash, hair, water, difference

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cigars, tobacco, cigarettes, candles, matches, soap, socks, mittens, body belts, gloves--and so we might go on quoting almost every article the soldier needs.

    Từ trong câu: sock, cigarette, glove, soap, tobacco, candle, match, body

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In order to give greater strength and elasticity to this film, a mixture of soap, water and glycerine may be employed.

    Từ trong câu: give, in, film, be, soap, employ, elasticity, mixture

    Hereward Carrington, New discoveries in science. Nguồn: Project Gutenberg #79745. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the absence of these, warm water rendered slightly slippery by Castile soap may be injected into the womb in quantity.

    Từ trong câu: inject, absence, warm, water, render, slightly, soap, quantity

    United States. Bureau of Animal Industry, Special report on diseases of cattle. Nguồn: Project Gutenberg #30310. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such cases may involve molded or embedded prints, such as prints in putty, wax, soap, etc. Should direct light give poor results, side lighting may prove effective.

    Từ trong câu: embed, case, involve, mold, print, wax, soap, direct

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also sell household cleaning and laundry supplies, and hygiene items (soap, toothpaste, etc.).

    Từ trong câu: hygiene, laundry, sell, household, clean, supply, item, soap

    «Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng soap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soap suds272 lần
soap bubble274 lần
soap bubbles245 lần
soap boiler119 lần
soap opera254 lần
soap operas69 lần
scented soap89 lần
arsenical soap37 lần
cake of soap100 lần
shaving soap44 lần
castile soap40 lần
amalgamated soap28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soap trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ soap hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc A2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soap: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.