Câu tiếng Anh có từ “soap”
255 câu thật có từ soap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soap nghĩa là xà phòng. soap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleansing agent made from the salts of vegetable or animal fats. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soap
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
At that moment a woman brought me a towel and a small bar of soap, so I asked her what was going on outside.
Từ trong câu: towel, moment, woman, bring, small, bar, soap, ask
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soap trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ soap hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soap: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.