Câu tiếng Anh có từ “sneeze”
141 câu thật có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneeze nghĩa là hắt hơi. sneeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom consisting of the involuntary expulsion of air from the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneeze
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It will be hard to ignore Phoenix sneezing and Grossberg's haemorrhoid comments.
Từ trong câu: sneeze, hard, ignore, phoenix, comment
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433801 (bản sửa đổi 3926981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When pugs get excited, they begin to "reverse sneeze", in which they will breathe in short, quick breaths.
Từ trong câu: sneeze, get, excite, begin, reverse, breathe, short, quick
«Pug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146741 (bản sửa đổi 10834755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fight him with your regular party for a while, then he will sneeze away two of your party members.
Từ trong câu: sneeze, fight, regular, party, away, member
«Final Fantasy VI/Sidequest/Terra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426019 (bản sửa đổi 3854904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It's impossible, as you'll explain that the lion was actually sneezing from all of the pepper Regina put on the scarf.
Từ trong câu: sneeze, impossible, explain, lion, actually, pepper, put, scarf
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433785 (bản sửa đổi 3930330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I will be desperate, with Sir Arthur, defy the sneeze of the great Pheulphan, and trust to unearth a real treasure in this discredited ground.
Từ trong câu: sneeze, discredit, desperate, sir, defy, great, trust, real
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For his medicine, there is herb-twopence, that will cure a hundred ills; camomile, to lull a raging tooth; and the juice of buttercup to cleare his head by sneezing.
Từ trong câu: sneeze, medicine, herb, cure, hundred, ill, tooth, juice
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As with the regular flu, the avian flu will spread when individuals who are infected cough or sneeze on others.
Từ trong câu: avian, regular, flu, spread, individual, infect, cough, sneeze
«Pandemic flu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78978 (bản sửa đổi 2195699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sneeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coughing sneeze | 21 lần |
| sneeze violently | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneeze trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneeze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneeze: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.