Câu tiếng Anh có từ “sneeze”
141 câu thật có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneeze nghĩa là hắt hơi. sneeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom consisting of the involuntary expulsion of air from the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneeze
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Fire Eater has sneezed and this is a sign that he feels sorry for you.
Từ trong câu: sneeze, sign, fire, feel, sorry
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The original Darwin's has installed the sneeze guard at the kitchen counter the day following citation.
Từ trong câu: sneeze, original, install, guard, kitchen, counter, day, follow
«Second Darwin's sandwich shop opens in Cambridge, Massachusetts, USA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10990 (bản sửa đổi 4811514). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have sneezed so I really did fear the house would be roused, but servants fortunately sleep through anything.
Từ trong câu: sneeze, really, fear, house, servant, fortunately, sleep, anything
Mrs. Oliphant, Young Musgrave. Nguồn: Project Gutenberg #66376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some pepper is accidentally launched into the air, causing SpongeBob to sneeze, making everyone else assume he has caught the disease.
Từ trong câu: sneeze, pepper, accidentally, launch, air, cause, make, everyone
«Kwarantined Krab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1194944 (bản sửa đổi 10511588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But you're not to suppose that his associates here are to be sneezed at, for they've got plenty of rocks too.
Từ trong câu: sneeze, suppose, associate, get, plenty, rock
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coughing sneeze | 21 lần |
| sneeze violently | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneeze trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneeze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneeze: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.