Câu tiếng Anh có từ “sneeze”
141 câu thật có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneeze nghĩa là hắt hơi. sneeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom consisting of the involuntary expulsion of air from the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneeze
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We knew you were in because we heard you sneeze while we were waiting.”
Chúng tôi biết bạn đang ở trong đó vì chúng tôi nghe thấy bạn hắt hơi trong khi chờ đợi.”
Từ trong câu: sneeze, know, because, hear, wait
E. Nesbit, The Story of the Amulet. Nguồn: Project Gutenberg #837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I sneezed three times while he was asking me.
Từ trong câu: sneeze, time, ask
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In English, it usually is used with a form of "to be", such as "I am sneezing" and "They were going".
Từ trong câu: sneeze, usually, use, form, go
«A-level French/Verbs/Present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236573 (bản sửa đổi 4415241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He pricked his ears at the prayer, and though he tried to walk up the steps, and sniffed inquisitively at the censer, he did not even sneeze while lie was being sprinkled.
Từ trong câu: sneeze, sniff, ear, prayer, though, try, walk, up
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were walking through Regent's Park at the time of this conversation and suddenly I sneezed, and I can sneeze louder than most men.
Từ trong câu: park, sneeze, walking, loud, walk, time, conversation, suddenly
E. V. Lucas, London Lavender. Nguồn: Project Gutenberg #76154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the Duchess sneezed occasionally; and as for the baby, it was sneezing and howling alternately without a moment’s pause.
Từ trong câu: pause, occasionally, sneeze, even, baby
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only things in the kitchen that did not sneeze, were the cook, and a large cat which was sitting on the hearth and grinning from ear to ear.
Từ trong câu: cook, kitchen, thing, sneeze, large, cat, sit, grin
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She, going on first, was under the impression that Hall was sneezing.
Từ trong câu: impression, go, first, hall, sneeze
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coughing sneeze | 21 lần |
| sneeze violently | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneeze trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneeze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneeze: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.