Câu tiếng Anh có từ “sneeze”
141 câu thật có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneeze nghĩa là hắt hơi. sneeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom consisting of the involuntary expulsion of air from the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneeze
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When pugs get excited, they begin to "reverse sneeze", in which they will breathe in short, quick breaths.
Từ trong câu: sneeze, get, excite, begin, reverse, breathe, short, quick
«Pug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146741 (bản sửa đổi 10834755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He gives a description of the honey, which is said to have had a peculiar smell and produced sneezing.
Từ trong câu: sneeze, give, description, honey, peculiar, smell, produce
Frank C. Pellett, American honey plants. Nguồn: Project Gutenberg #79164. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In one of the islands which we ought to discover, whenever the king sneezes all his courtiers are expected to sneeze also.
Từ trong câu: sneeze, island, ought, discover, whenever, king, expect
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If the powder penetrate into the nostrils or the eyes, it produces a persistent burning sensation which brings about sneezing and flow of tears.
Từ trong câu: sneeze, powder, penetrate, nostril, eye, produce, persistent, burn
Various, Scientific American Supplement, No. 841, February 13, 1892. Nguồn: Project Gutenberg #15193. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further reports in August indicated the use of Blue Cross, owing to the sneezing effects which were produced on those within reach of the air bomb.
Từ trong câu: sneeze, further, report, august, indicate, use, blue, cross
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, true enough it was not a minute before we heard a noise, between a sneeze and a crow; on which the door flew open.
Từ trong câu: fly, sneeze, door, minute, noise, crow, true, enough
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only things in the kitchen that did not sneeze, were the cook, and a large cat which was sitting on the hearth and grinning from ear to ear.
Từ trong câu: cook, kitchen, thing, sneeze, large, cat, sit, grin
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coughing sneeze | 21 lần |
| sneeze violently | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneeze trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneeze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneeze: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.