Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sneeze”

141 câu thật có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sneeze nghĩa là hắt hơi. sneeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom consisting of the involuntary expulsion of air from the nose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sneeze

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Before he had gone many yards he gave vent to a prodigious sneeze, quickly followed by another.

    Từ trong câu: sneeze, go, many, yard, give, quickly, follow, another

    Percy F. Westerman, A Sub. of the R.N.R.: A Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #50578. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had caught a cold, and do as I would I could not avoid an occasional sneeze.

    Từ trong câu: sneeze, occasional, avoid, cold, catch

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ah," said Hammond, "there was once a man who didn't know that his head had been cut off till he sneezed--wasn't there?

    Từ trong câu: sneeze, once, man, know, head, cut, off, till

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Morgan drove his spade down into the earth, took my hand, and shook it solemnly, Pomp, who had ceased sneezing, looking on wonderingly the while.

    Morgan cắm xẻng xuống đất, nắm lấy tay tôi và bắt tay một cách trịnh trọng, Pomp, người đã ngừng hắt hơi, nhìn tôi một lúc lâu đầy thắc mắc.

    Từ trong câu: sneeze, drive, down, earth, take, hand, shake, cease

    George Manville Fenn, Mass' George: A Boy's Adventures in the Old Savannah. Nguồn: Project Gutenberg #21320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the first sound of the sneeze, I had started back like a man shot.

    Từ trong câu: shot, sneeze, first, sound, start, back, like, man

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chauvelin had partially recovered; his sneezing had become less violent, and he had struggled to his feet.

    Từ trong câu: violent, sneeze, recover, struggle, foot, partially, become, less

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There had been Frenchmen close to me; he who had just sneezed was my countryman, my comrade, perhaps already my friend!

    Từ trong câu: countryman, sneeze, close, perhaps, already, friend

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sneeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coughing sneeze21 lần
sneeze violently58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneeze trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sneeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneeze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneeze: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.