Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sneeze”

137 câu thật có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sneeze nghĩa là hắt hơi. sneeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom consisting of the involuntary expulsion of air from the nose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sneeze

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They only shivered and sneezed and hoped the walk to the new house would not be long.

    Từ trong câu: sneeze, hope, walk, new, house, long

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had caught a cold, and do as I would I could not avoid an occasional sneeze.

    Từ trong câu: sneeze, occasional, avoid, cold, catch

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An example of this would be OSHA regulated sneeze guards installed at point of sale terminals in arenas.

    Từ trong câu: sneeze, example, regulate, guard, install, point, sale, terminal

    «Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then as their friends began to sneeze they would laugh.

    Từ trong câu: sneeze, friend, begin, laugh

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have sneezed so I really did fear the house would be roused, but servants fortunately sleep through anything.

    Từ trong câu: sneeze, really, fear, house, servant, fortunately, sleep, anything

    Mrs. Oliphant, Young Musgrave. Nguồn: Project Gutenberg #66376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here when a man is sneezing we say nothing to him, but there they would look upon't as a want of civility.

    Từ trong câu: sneeze, man, nothing, look, want

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sneeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coughing sneeze21 lần
sneeze violently58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneeze trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sneeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneeze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneeze: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.