Câu tiếng Anh có từ “skating”
72 câu thật có từ skating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skating nghĩa là trượt băng. skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skating
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He felt that his irritation was justifiable, for Barbara had refused to go out skating with him.
Từ trong câu: skating, feel, irritation, refuse, go, out, skate
May Sinclair, Mr. Waddington of Wyck. Nguồn: Project Gutenberg #9967. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her wool skating cap was pulled tight down about her ears, and she carried her riding crop in her gloved hands.
Từ trong câu: skating, wool, skate, cap, pull, tight, down, ear
Gabrielle E. Jackson, A Dixie School Girl. Nguồn: Project Gutenberg #25765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Merle scrubbed the floors, they turned into small skating-rinks, though there might be a big fire in the stove.
Từ trong câu: skating, floor, turn, small, skate, though, big, fire
Johan Bojer, The Great Hunger. Nguồn: Project Gutenberg #2943. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was about to say she would go skating, however, when she saw a twinkle in her father's eye that made her change her mind.
Từ trong câu: skating, go, skate, however, saw, twinkle, eye, make
Carolyn Wells, Patty's Success. Nguồn: Project Gutenberg #25869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he made his invariable slip, and before one could strike a match Cockie had the board clean as a skating rink, remarking hotly, "When I play against myself I'm always beaten."
Từ trong câu: skating, make, invariable, slip, strike, match, board, clean
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the rest of the week they met every day, and spent it together skating.
Từ trong câu: skate, skating, rest, week, meet, every, day, spend
Susan Morrow, 1864?-1926 Jones, A Girl of the North: A Story of London and Canada. Nguồn: Project Gutenberg #48845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The blow from the bully angered Tom greatly, and skating forward he made a pass at Koswell.
Từ trong câu: skate, skating, blow, bully, anger, greatly, forward, make
Edward Stratemeyer, The Rover Boys at College; Or, The Right Road and the Wrong. Nguồn: Project Gutenberg #10323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Somebody is out skating here," said Dave, and he pointed out two persons who were close to the island.
Từ trong câu: skate, skating, somebody, out, point, person, close, island
Edward Stratemeyer, Dave Porter's Return to School; Or, Winning the Medal of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #53407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Day before yesterday I saw a party of boys skating on a pond of water that has overflowed a neighboring meadow.
Từ trong câu: skate, skating, yesterday, neighboring, pond, day, saw, party
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skating trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ skating hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skating: There is và there are (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.