Câu tiếng Anh có từ “skating”
73 câu thật có từ skating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skating nghĩa là trượt băng. skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skating
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If one can't have better weather than this, one might as well go and have a week's skating at Prince's."
Từ trong câu: skating, better, weather, well, go, skate
J. C. Snaith, Mrs. Fitz · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When Merle scrubbed the floors, they turned into small skating-rinks, though there might be a big fire in the stove.
Từ trong câu: skating, floor, turn, small, skate, though, big, fire
Johan Bojer, The Great Hunger · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Skating is second nature with the Dutch, and as soon as a child can walk it is put upon skates, even though they may often be much too big for it.
Từ trong câu: skating, skate, second, nature, soon, child, walk, put
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
We want a hard frost, for then we might have some skating on the pond.
Chúng ta muốn có một đợt sương giá dày đặc để sau đó chúng ta có thể trượt băng trên ao.
Từ trong câu: frost, skating, pond, want, hard, skate
M. E. Braddon, Asphodel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
From these the winners may be selected to represent the locality in skating events at a distance or even national championships.
Từ trong câu: championship, skating, winner, select, represent, skate, event, distance
Charlotte Oelschlager, Hippodrome Skating Book Practical Illustrated Lessons in the Art of Figure Skating · Tiếng Anh · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skating trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ skating hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skating: There is và there are (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.