Câu tiếng Anh có từ “skating”
72 câu thật có từ skating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skating nghĩa là trượt băng. skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skating
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is small, shabby and ill-kept, contains very few animals, and has become a sort of beer-garden, with open-air concerts and a skating-rink for its chief attractions.
Từ trong câu: skating, small, shabby, ill, keep, contain, animal, become
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are four trains waiting here, and the C.S.'s have been skating on the floods.
Từ trong câu: skate, skating, four, train, wait, be, flood
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The boys have gone skating to-day for the third time this winter, there has been so little cold weather.
Từ trong câu: skate, skating, boy, go, day, third, time, winter
George Lewis Prentiss, The Life and Letters of Elizabeth Prentiss. Nguồn: Project Gutenberg #11549. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Day before yesterday I saw a party of boys skating on a pond of water that has overflowed a neighboring meadow.
Từ trong câu: skate, skating, yesterday, neighboring, pond, day, saw, party
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Skating, sleighing, and tobogganing have always been popular, and in recent years many fine ski slides have been built and tournaments held annually.
Từ trong câu: skate, skating, ski, slide, annually, recent, popular, tournament
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skating trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ skating hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skating: There is và there are (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.