E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skating”

68 câu thật có từ skating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skating nghĩa là trượt băng. skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skating

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skating trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ skating hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skating: There is và there are (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.