Câu tiếng Anh có từ “skating”
72 câu thật có từ skating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skating nghĩa là trượt băng. skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skating
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He felt that his irritation was justifiable, for Barbara had refused to go out skating with him.
Từ trong câu: skating, feel, irritation, refuse, go, out, skate
May Sinclair, Mr. Waddington of Wyck. Nguồn: Project Gutenberg #9967. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no skating, and the little flurry of snow there had been was not enough for coasting, but they had other fun.
Từ trong câu: skating, skate, little, snow, enough, coast, fun
Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins at School. Nguồn: Project Gutenberg #737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On returning from skating yesterday afternoon, and reflecting alone on the pleasant morning we had passed, I was more than ever impressed with my wretched solitary existence.
Từ trong câu: skating, return, skate, yesterday, afternoon, reflect, alone, pleasant
Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A skating carnival was to be given, and the club had engaged an Irishman to clear a certain part of the frozen Mississippi of snow for the skating.
Từ trong câu: skating, skate, carnival, give, club, engage, clear, certain
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had left my friend's house one evening just before dusk, with the intention of skating a short distance up the noble Kennebec, which glided directly before the door.
Từ trong câu: skating, leave, house, evening, intention, skate, short, distance
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But winter had set in early, and already there was fine coasting and skating.
Từ trong câu: skate, skating, winter, set, early, already, fine, coast
Carolyn Wells, Marjorie's Busy Days. Nguồn: Project Gutenberg #23531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Laurie did not see, for he was carefully skating along the shore, sounding the ice, for a warm spell had preceded the cold snap.
Từ trong câu: precede, skate, skating, shore, spell, snap, see, carefully
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skating trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ skating hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skating: There is và there are (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.