Câu tiếng Anh có từ “skating”
71 câu thật có từ skating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skating nghĩa là trượt băng. skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skating
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When the great marsh which washed the walls of the city on the north was frozen over, sliding, sledging, and skating were the sports of crowds.
Từ trong câu: skating, great, wash, wall, city, north, freeze, slide
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of winter sports--in which, however, but a small minority of the Russian youth care to take part--there are skating, ice-yatching, snow-shoeing, and ice-hilling.
Từ trong câu: skating, winter, sport, however, small, minority, youth, care
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had left my friend's house one evening just before dusk, with the intention of skating a short distance up the noble Kennebec, which glided directly before the door.
Từ trong câu: skating, leave, house, evening, intention, skate, short, distance
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her movement, then, is not walking; it is not skating, which it seems to resemble; it is more like that of a person walking with two crutches besides his two legs.
Từ trong câu: skating, movement, walk, skate, seem, resemble, like, person
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In winters in which it froze over, there was ice skating, ice boating, and fishing through holes in the ice.
Từ trong câu: skate, skating, winter, freeze, ice, boat, fish, hole
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skating trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ skating hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skating: There is và there are (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.