Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silly”

309 câu thật có từ silly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silly nghĩa là ngớ ngẩn. silly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Why, you silly child, who do you think would want to buy your Harry?

    Từ trong câu: silly, child, think, want, buy

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who is here so silly that would not take a tit-bit?

    Từ trong câu: silly, take, bit

    Walter, 1844-1899 [Compiler] Hamilton, Parodies of the works of English & American authors, vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #70544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Of course I thought her silly head would burst wide open.

    Từ trong câu: silly, course, think, head, burst, wide, open

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, the silly body should have told en sooner that the ghost of her first man would trouble him,” said Mrs Crick.

    Từ trong câu: silly, ghost, well, body, tell, soon, first, man

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as I looked at the map of it in a shop-window, it fascinated me as a snake would a bird—a silly little bird.

    Từ trong câu: silly, fascinated, snake, bird, map, fascinate, look, shop

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is as airy and comfortable a room as any one need wish, and, of course, I would not be so silly as to make him uncomfortable just for a whim.

    Từ trong câu: silly, comfortable, uncomfortable, need, room, wish, course, make

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But on all accounts, it would be silly to plan a kitchen without those in mind.

    Từ trong câu: account, silly, plan, kitchen, mind

    «Kitchen Remodel/Kitchen theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463462 (bản sửa đổi 4525222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And you were a silly little white kitten, never quite sure whether you would jump on my knee or not, so I made you.

    Từ trong câu: kitten, silly, little, white, never, quite, sure, whether

    Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Chicago. Nguồn: Project Gutenberg #58410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘Are ye a silly,’ snapped aunty; ‘would living parents spill such angel hinfants into strangers’ windows, think ’ee?

    Từ trong câu: snap, spill, you, silly, live, parent, angel, stranger

    Mabel Osgood Wright, The Open Window: Tales of the Months. Nguồn: Project Gutenberg #59964. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silly trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ silly hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silly: Câu phủ định (83 câu), Quá khứ đơn (58 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.