E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silly”

192 câu thật có từ silly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silly nghĩa là ngớ ngẩn. silly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Are not more gauche and silly.

    Từ trong câu: gauche, silly

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 355, February 7, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #10950. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She laughed at that and came back to her place, to say indulgently, "How silly you are!

    Từ trong câu: indulgently, laugh, come, back, place, silly

    E. H. Young, Moor Fires. Nguồn: Project Gutenberg #23990. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silly trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ silly hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silly: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.