Câu tiếng Anh có từ “silly”
192 câu thật có từ silly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silly nghĩa là ngớ ngẩn. silly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Why should they say that we're playing silly practical jokes?" demanded Sadie.
Từ trong câu: silly, joke, practical, play, demand
May Hollis Barton, Three girl chums at Laurel Hall. Nguồn: Project Gutenberg #75068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If any one is so silly as to think somebody else ought to have a bouquet, any one has to be punished.
Từ trong câu: silly, bouquet, think, somebody, else, ought, punish
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As to whiskers, having never worn any, do you think people would call it a piece of silly affectation if I should begin now?
Từ trong câu: silly, affectation, never, wear, think, people, call, piece
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They say parents should be silly and pretend, for example, to fall over.
Từ trong câu: pretend, silly, parent, example, fall
«Silliness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426910 (bản sửa đổi 10294460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Why should you cheat yourself because they are silly enough to cheat themselves?"
Từ trong câu: cheat, yourself, because, silly, enough, themselves
Marie Connor, -1941 Leighton, Boy of My Heart. Nguồn: Project Gutenberg #51437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had from the first been averse to the d--d drive, and it was the last time he should accede to Helena's silly schemes.
Từ trong câu: averse, first, have, drive, last, time, silly, scheme
Claire von Glümer, A noble name. Nguồn: Project Gutenberg #36550. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Maybe," Jennette said, glancing impishly at the man beside her, "we ought to just stop wearing these silly old manufactured bodies entirely."
Từ trong câu: impishly, maybe, glance, man, beside, ought, stop, wear
E. G. Von Wald, World Without War. Nguồn: Project Gutenberg #32254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silly trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ silly hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silly: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.