Câu tiếng Anh có từ “silly”
230 câu thật có từ silly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silly nghĩa là ngớ ngẩn. silly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
You are running your heads into a very silly affair; you will be riddled.
Từ trong câu: silly, run, head, affair
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dull and the silly will be far happier with their compeers.
Từ trong câu: silly, dull, far, happy
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such will be the result of your silly tampering with truth."
Từ trong câu: silly, result, truth
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And we’ll share a silly song that may help later on.
Từ trong câu: silly, share, song, help, late
«Latin II/Future Tense Lesson 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247125 (bản sửa đổi 2698584). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I think they are great nonsense, and I’ll thank you not to be silly and spoil my fun.
Từ trong câu: silly, spoil, nonsense, think, great, thank, fun
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does he suppose that "the rulers of the earth" are silly enough to make concessions that will not insure their safety?
Từ trong câu: silly, concession, ruler, insure, suppose, earth, enough, make
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To readers, he may seem rather silly as to make a wish that the portrait will grow old instead of himself.
Từ trong câu: silly, reader, seem, rather, make, wish, portrait, grow
«Literary Criticism/Comparison Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93372 (bản sửa đổi 4091238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You silly child, you will let me make a lawyer, or a doctor, or a parson of him, won’t you?”
Từ trong câu: lawyer, silly, child, let, make, doctor
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The discarded daughter; or, The children of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #69714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will be unaffected by any amount of invasion-scaring, and therefore to try to foster pessimism in the public by alarums about invasion is both silly and naughty.
Từ trong câu: naughty, amount, invasion, scare, therefore, try, foster, public
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silly trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ silly hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silly: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (38 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.